Quy trình GuestPost, Entity & Brand Mention theo dòng thời gian
Domain hiển thị đầy đủ; hướng dẫn chung nói rõ site nào dành cho CEO/Founder, Hub ngành, Review, ngành liền kề, timeline 3–5 placement/ngày, plan khách hàng, checklist và báo cáo.
01. Chiến lược Entity & Link toàn hệ thống
Mạng lưới xuất bản được tổ chức theo ngành, vai trò và quy tắc editorial; không vận hành theo mô hình all-to-all hoặc bơm backlink hàng loạt.
Client phải khóa brand, pháp nhân, founder, NAP, schema và bằng chứng trước khi nhận link.
Topical relevance và audience fit quan trọng hơn việc chọn site chỉ vì có chỉ số cao.
Mỗi bài cần mục tiêu, tác giả, bằng chứng, disclosure và một link khách chính.
Sau 90 ngày, referring domain mới từ mạng sở hữu nên giảm về khoảng 20–25%.
02. Quy trình Entity, Brand Mention và CEO Mention cho site mới
Triển khai theo bốn bước liên tục. Khối lượng vận hành tiêu chuẩn là 3–5 placement mỗi ngày trong tháng đầu, sau đó tăng theo tốc độ index, số trang đích và khả năng sản xuất nội dung.
Chốt Brand, pháp nhân, NAP, domain, CEO/founder, social, logo, About, Contact, Service và schema.
Đi profile, citation, social entity, brand profile và CEO profile để nhiều nguồn cùng xác nhận một thực thể.
Mỗi ngày 3–5 placement trên hub ngành, site CEO, review, case study, publisher chuyên đề và site liên quan.
Rà index, branded query, anchor, trang đích, nguồn độc lập, lead và tăng quy mô tháng kế tiếp.
Domain nào dùng cho mục tiêu nào?
Quy tắc chung: trước tiên chọn hub của ngành chính; tiếp theo chọn site CEO/Founder; sau đó phủ publisher trong ngành, ngành liền kề, review và nguồn case/citation. Không chọn site chỉ vì chỉ số cao.
A. Domain dành cho CEO, Founder và chuyên gia
| Domain | Dùng để đăng bài gì? | Tần suất | Trang đích |
|---|---|---|---|
| ceovietnam.com.vn | Hồ sơ CEO, hành trình sáng lập, chiến lược và bài phỏng vấn lãnh đạo. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| lanhdao.com.vn | Quan điểm lãnh đạo, quản trị doanh nghiệp, tầm nhìn và thông điệp CEO. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| lanhdao.vn | Bài phát biểu, góc nhìn lãnh đạo, câu chuyện điều hành và văn hóa doanh nghiệp. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| leader.com.vn | Leadership, chiến lược tăng trưởng, quản trị thay đổi và hồ sơ lãnh đạo. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| dungnguoi.com | CEO trong quản trị nhân sự, xây đội ngũ, tuyển dụng và sử dụng nhân tài. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| chuyengia.com.vn | Hồ sơ chuyên môn, chứng chỉ, lĩnh vực tư vấn và bài giải đáp của chuyên gia. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| mentor.com.vn | Hành trình cố vấn, kinh nghiệm thực tế, bài học nghề nghiệp và mentoring. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| kols.com.vn | Hình ảnh đại diện, người ảnh hưởng, chuyên gia truyền thông và personal brand. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| star.com.vn | Nhân vật, hồ sơ cá nhân, câu chuyện nổi bật và thương hiệu cá nhân. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| lanhdao.edu.vn | Bài giảng, tài liệu, tư duy lãnh đạo và hồ sơ đào tạo của CEO. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| doctor.com.vn | Bác sĩ/người phụ trách chuyên môn trong lĩnh vực sức khỏe. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| dentist.com.vn | Bác sĩ nha khoa, người phụ trách chuyên môn và case chuyên ngành. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| luatsugioi.vn | Luật sư, chuyên gia pháp lý và quan điểm chuyên môn. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| stylist.com.vn | Stylist, chuyên gia làm đẹp và người đại diện chuyên môn. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| taixe.com.vn | Chuyên gia lái xe, vận tải, logistics và an toàn giao thông. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| tutor.vn | Giảng viên, gia sư, mentor giáo dục và người xây chương trình. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
| gamethu.com.vn | Game thủ, chuyên gia game, streamer hoặc nhân vật ngành giải trí. | 1–3 bài/site/tháng | Trang CEO/Founder hoặc author profile |
B. Hub chính của từng ngành
| Ngành | Hub đề xuất | Trình tự nội dung |
|---|---|---|
| BẤT ĐỘNG SẢN | Chưa khóa hub | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| CHUYÊN GIA | mentor.com.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| DU LỊCH | checkin.com.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| GIÁO DỤC | education.com.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| KIẾN TRÚC XÂY DỰNG | moredesign.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| LÀM ĐẸP | q.com.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| MẢNG DỊCH VỤ | rento.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| MẢNG SITE EDU | thue.edu.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| NHÂN SỰ | hr.com.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| QUẢN TRỊ | lanhdao.com.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| REVIEW | reviewbds.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| SỐ HÓA | digital.com.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| SỨC KHỎE | happylive.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| THỂ THAO GIẢI TRÍ | bong.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| TÀI CHÍNH | vaytien.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| VẬN TẢI | chuyenphat.com.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| Ô TÔ XE MÁY | automall.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
| ẨM THỰC | coffeebike.vn | Brand profile → bài chuyên ngành → case/review → deep link phù hợp |
C. Domain dành cho Review và So sánh
| Domain | Phù hợp với nội dung | Tần suất |
|---|---|---|
| review.com.vn | Review tổng hợp cho hầu hết ngành. | 1–2 bài/site/tháng |
| reviewer.vn | Hồ sơ reviewer, trải nghiệm và đánh giá sản phẩm/dịch vụ. | 1–2 bài/site/tháng |
| reviewer.com.vn | Đánh giá chuyên sâu và bài review theo tiêu chí. | 1–2 bài/site/tháng |
| sosanh.com.vn | So sánh sản phẩm, dịch vụ, giải pháp và tiêu chí lựa chọn. | 1–2 bài/site/tháng |
| check.com.vn | Checklist, kiểm tra, xác minh thông tin và đánh giá nhanh. | 1–2 bài/site/tháng |
| xemreview.com | Review trải nghiệm, tổng hợp ý kiến và hướng dẫn lựa chọn. | 1–2 bài/site/tháng |
| thanhreview.com | Bài đánh giá theo nhân vật/reviewer. | 1–2 bài/site/tháng |
| reviewcongty.com.vn | Employer branding, môi trường làm việc và doanh nghiệp. | 1–2 bài/site/tháng |
| danhgiacongty.com | Đánh giá công ty và trải nghiệm nhân sự. | 1–2 bài/site/tháng |
| reviewdoanhnghiep.com | Đánh giá năng lực, dịch vụ và uy tín doanh nghiệp. | 1–2 bài/site/tháng |
| reviewstartup.com | Startup, founder, sản phẩm mới và mô hình kinh doanh. | 1–2 bài/site/tháng |
| reviewbds.vn | Dự án và thương hiệu bất động sản. | 1–2 bài/site/tháng |
| danhgianhakhoa.com | Nha khoa, bác sĩ, phòng khám và dịch vụ răng miệng. | 1–2 bài/site/tháng |
D. Cấu trúc một ngày đi 3–5 placement
Hub ngành hoặc publisher đúng ngành: brand, dịch vụ hoặc bài chuyên môn.
CEO/Founder/Expert: hồ sơ, quan điểm hoặc phỏng vấn.
Niche hoặc ngành liền kề: use case, khách hàng hoặc vấn đề liên ngành.
Review/Comparison: đánh giá có tiêu chí hoặc so sánh giải pháp.
Case/Citation/đối tác: bằng chứng, NAP hoặc nguồn độc lập.
03. Timeline 122 placement trong 30 ngày đầu
Khách hàng nhìn được mỗi giai đoạn đang mua loại tín hiệu gì. Lịch này là khung bán hàng tiêu chuẩn; có thể điều chỉnh ±20% theo ngành và mức sẵn sàng của website.
Tuần 1 · Khóa Entity và tạo mention nền21 placement
| Thời điểm | Số placement | Nhóm triển khai | Trang đích | Anchor chính |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 1 | 3 | Brand/Citation/CEO nền | Homepage · About · CEO | Brand · URL · CEO |
| Ngày 2 | 3 | Brand/Citation/CEO nền | Homepage · About · CEO | Brand · URL · CEO |
| Ngày 3 | 3 | Brand/Citation/CEO nền | Homepage · About · CEO | Brand · URL · CEO |
| Ngày 4 | 3 | Brand/Citation/CEO nền | Homepage · About · CEO | Brand · URL · CEO |
| Ngày 5 | 3 | Brand/Citation/CEO nền | Homepage · About · CEO | Brand · URL · CEO |
| Ngày 6 | 3 | Brand/Citation/CEO nền | Homepage · About · CEO | Brand · URL · CEO |
| Ngày 7 | 3 | Brand/Citation/CEO nền | Homepage · About · CEO | Brand · URL · CEO |
Tuần 2 · Phủ Hub ngành và CEO28 placement
| Thời điểm | Số placement | Nhóm triển khai | Trang đích | Anchor chính |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 8 | 4 | Hub ngành + chuyên gia + niche + citation | Service · Pillar · CEO | Brand · ngữ cảnh |
| Ngày 9 | 4 | Hub ngành + chuyên gia + niche + citation | Service · Pillar · CEO | Brand · ngữ cảnh |
| Ngày 10 | 4 | Hub ngành + chuyên gia + niche + citation | Service · Pillar · CEO | Brand · ngữ cảnh |
| Ngày 11 | 4 | Hub ngành + chuyên gia + niche + citation | Service · Pillar · CEO | Brand · ngữ cảnh |
| Ngày 12 | 4 | Hub ngành + chuyên gia + niche + citation | Service · Pillar · CEO | Brand · ngữ cảnh |
| Ngày 13 | 4 | Hub ngành + chuyên gia + niche + citation | Service · Pillar · CEO | Brand · ngữ cảnh |
| Ngày 14 | 4 | Hub ngành + chuyên gia + niche + citation | Service · Pillar · CEO | Brand · ngữ cảnh |
Tuần 3 · Case, Review và ngành liền kề28 placement
| Thời điểm | Số placement | Nhóm triển khai | Trang đích | Anchor chính |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 15 | 4 | Chuyên ngành + case + review + ngành liền kề | Service · Case · Research | Ngữ cảnh · Brand |
| Ngày 16 | 4 | Chuyên ngành + case + review + ngành liền kề | Service · Case · Research | Ngữ cảnh · Brand |
| Ngày 17 | 4 | Chuyên ngành + case + review + ngành liền kề | Service · Case · Research | Ngữ cảnh · Brand |
| Ngày 18 | 4 | Chuyên ngành + case + review + ngành liền kề | Service · Case · Research | Ngữ cảnh · Brand |
| Ngày 19 | 4 | Chuyên ngành + case + review + ngành liền kề | Service · Case · Research | Ngữ cảnh · Brand |
| Ngày 20 | 4 | Chuyên ngành + case + review + ngành liền kề | Service · Case · Research | Ngữ cảnh · Brand |
| Ngày 21 | 4 | Chuyên ngành + case + review + ngành liền kề | Service · Case · Research | Ngữ cảnh · Brand |
Tuần 4 · Authority và nguồn độc lập45 placement
| Thời điểm | Số placement | Nhóm triển khai | Trang đích | Anchor chính |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 22 | 5 | Hub + CEO + review + case + nguồn độc lập | Deep link đa dạng | Brand · CEO · resource · partial |
| Ngày 23 | 5 | Hub + CEO + review + case + nguồn độc lập | Deep link đa dạng | Brand · CEO · resource · partial |
| Ngày 24 | 5 | Hub + CEO + review + case + nguồn độc lập | Deep link đa dạng | Brand · CEO · resource · partial |
| Ngày 25 | 5 | Hub + CEO + review + case + nguồn độc lập | Deep link đa dạng | Brand · CEO · resource · partial |
| Ngày 26 | 5 | Hub + CEO + review + case + nguồn độc lập | Deep link đa dạng | Brand · CEO · resource · partial |
| Ngày 27 | 5 | Hub + CEO + review + case + nguồn độc lập | Deep link đa dạng | Brand · CEO · resource · partial |
| Ngày 28 | 5 | Hub + CEO + review + case + nguồn độc lập | Deep link đa dạng | Brand · CEO · resource · partial |
| Ngày 29 | 5 | Hub + CEO + review + case + nguồn độc lập | Deep link đa dạng | Brand · CEO · resource · partial |
| Ngày 30 | 5 | Hub + CEO + review + case + nguồn độc lập | Deep link đa dạng | Brand · CEO · resource · partial |
04. Mỗi nhóm site dùng để làm gì?
Khách không mua “một backlink”. Khách mua một lớp xác nhận cụ thể: xác nhận brand, CEO, chuyên môn, bằng chứng, review, NAP hoặc nguồn độc lập.
Brand PR / Corporate Profile8–12 placement/30 ngày
Dùng để làm gì: Xác định thương hiệu là ai, pháp nhân, năng lực, lịch sử và kênh chính thức.
Trang đích: Homepage hoặc About
Loại nội dung: Giới thiệu thương hiệu; câu chuyện thành lập; announcement có sự kiện thật.
CEO / Founder / Expert6–10 placement/30 ngày
Dùng để làm gì: Tăng mention tên người, chức danh, chuyên môn và quan hệ với brand.
Trang đích: Founder/CEO page, author page
Loại nội dung: Hồ sơ; phỏng vấn; quan điểm; bài học; case có nhận định.
Hub ngành / Authority25–40 placement/30 ngày
Dùng để làm gì: Đặt brand vào đúng ngữ cảnh ngành và vấn đề khách hàng.
Trang đích: Service, pillar, research
Loại nội dung: Báo cáo; hướng dẫn; chuyên môn; case study; Q&A.
Review / Comparison6–10 placement/30 ngày
Dùng để làm gì: Tạo xác nhận bên ngoài và hỗ trợ quyết định mua.
Trang đích: Product/service/comparison
Loại nội dung: Review có tiêu chí; so sánh; danh sách lựa chọn; trải nghiệm thật.
Case Study / Evidence6–10 placement/30 ngày
Dùng để làm gì: Chứng minh năng lực bằng dự án, dữ liệu, ảnh và quy trình.
Trang đích: Case study và service
Loại nội dung: Bối cảnh; giải pháp; quy trình; kết quả; người phụ trách.
Citation / Directory20–30 hồ sơ/30 ngày
Dùng để làm gì: Đồng bộ NAP, domain, ngành nghề và địa chỉ.
Trang đích: Homepage hoặc Contact
Loại nội dung: Hồ sơ doanh nghiệp chuẩn; không cần bài dài.
Ngành liền kề15–25 placement/30 ngày
Dùng để làm gì: Mở rộng semantic context khi hai ngành có khách hàng, quy trình hoặc use case giao nhau.
Trang đích: Use case, service, case
Loại nội dung: Ví dụ nội thất ↔ kiến trúc ↔ xây dựng ↔ bất động sản.
Nguồn độc lập8–15 nguồn/30 ngày
Dùng để làm gì: Xác nhận ngoài mạng sở hữu và giảm footprint khép kín.
Trang đích: Research, case, homepage
Loại nội dung: Đối tác, khách hàng, hiệp hội, sự kiện, báo chí.
05. Ví dụ: triển khai 30 ngày cho hr.com.vn
Mục tiêu giả định: tăng nhận diện hr.com.vn như một nền tảng nhân sự, đồng thời xây đề cập cho người sáng lập/CEO và nhóm giải pháp HR Tech.
“hr.com.vn là gì?” và “Hệ sinh thái giải pháp nhân sự dành cho doanh nghiệp Việt”. Trỏ Homepage/About.
Một hồ sơ hành trình sáng lập và một bài quan điểm về AI trong tuyển dụng. Trỏ trang Founder/CEO.
ATS, employer branding và quy trình tuyển dụng. Đăng trên site HR, quản trị và số hóa.
Kỹ năng dành cho ứng viên hoặc đào tạo nhân sự. Đăng trên site giáo dục/EDU.
Doanh nghiệp giảm thời gian tuyển dụng bằng quy trình hoặc công cụ của hr.com.vn.
So sánh phương pháp quản lý ứng viên theo tiêu chí; không tự xếp hạng số 1.
06. Plan 30 ngày cho maychieugiare.com.vn
Kế hoạch dựa trên nội dung hiện có của Thiết Bị Việt: bán máy chiếu mới/cũ. máy 4K và Full HD. cho thuê. lắp đặt. sửa chữa. thu mua. màn chiếu và phụ kiện. Đơn giá mẫu: 350.000 đồng cho mỗi bài/placement.
Thiết Bị Việt / maychieugiare.com.vn
Thiết bị trình chiếu · máy chiếu mới/cũ · dịch vụ kỹ thuật
Gia đình. trường học. văn phòng. hội nghị. sự kiện
Giới thiệu. Tư vấn. Shop. danh mục. sản phẩm. thu mua và dịch vụ
Tổng chi phí theo từng giai đoạn
| Giai đoạn | Số bài | Đơn giá | Chi phí |
|---|---|---|---|
| Ngày 1–7 · Entity nền | 21 | 350.000 đ | 7.350.000 đ |
| Ngày 8–14 · Knowledge & Intent | 28 | 350.000 đ | 9.800.000 đ |
| Ngày 15–21 · Service & Evidence | 28 | 350.000 đ | 9.800.000 đ |
| Ngày 22–30 · Authority & Product | 45 | 350.000 đ | 15.750.000 đ |
| Tổng 30 ngày | 122 | 350.000 đ | 42.700.000 đ |
Trang đích và tỷ trọng đề xuất
20 bài · tăng nhận diện Thiết Bị Việt và domain chính.
12 bài · xác nhận pháp nhân. lịch sử và chuyên gia.
35 bài · 4K. Full HD. mini. máy cũ và model ưu tiên.
25 bài · thuê. lắp đặt. sửa chữa và thu mua.
20 bài · hướng dẫn. so sánh và giải đáp.
10 bài · bằng chứng. đánh giá và tài liệu.
| Ngày | Giai đoạn | Số bài | Danh sách nội dung phải đi | Trang đích | Chi phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày 1 | Nền Entity | 3 |
|
Homepage / Giới thiệu / Liên hệ | 1.050.000 đ |
| Ngày 2 | Nền Entity | 3 |
|
Homepage / Giới thiệu / Liên hệ | 1.050.000 đ |
| Ngày 3 | Nền Entity | 3 |
|
Homepage / Giới thiệu / Liên hệ | 1.050.000 đ |
| Ngày 4 | Nền Entity | 3 |
|
Homepage / Giới thiệu / Liên hệ | 1.050.000 đ |
| Ngày 5 | Nền Entity | 3 |
|
Homepage / Giới thiệu / Liên hệ | 1.050.000 đ |
| Ngày 6 | Nền Entity | 3 |
|
Homepage / Giới thiệu / Liên hệ | 1.050.000 đ |
| Ngày 7 | Nền Entity | 3 |
|
Homepage / Giới thiệu / Liên hệ | 1.050.000 đ |
| Ngày 8 | Phủ nhu cầu | 4 |
|
Tư vấn / danh mục / dịch vụ | 1.400.000 đ |
| Ngày 9 | Phủ nhu cầu | 4 |
|
Tư vấn / danh mục / dịch vụ | 1.400.000 đ |
| Ngày 10 | Phủ nhu cầu | 4 |
|
Tư vấn / danh mục / dịch vụ | 1.400.000 đ |
| Ngày 11 | Phủ nhu cầu | 4 |
|
Tư vấn / danh mục / dịch vụ | 1.400.000 đ |
| Ngày 12 | Phủ nhu cầu | 4 |
|
Tư vấn / danh mục / dịch vụ | 1.400.000 đ |
| Ngày 13 | Phủ nhu cầu | 4 |
|
Tư vấn / danh mục / dịch vụ | 1.400.000 đ |
| Ngày 14 | Phủ nhu cầu | 4 |
|
Tư vấn / danh mục / dịch vụ | 1.400.000 đ |
| Ngày 15 | Evidence & Service | 4 |
|
Dịch vụ / Case / FAQ | 1.400.000 đ |
| Ngày 16 | Evidence & Service | 4 |
|
Dịch vụ / Case / FAQ | 1.400.000 đ |
| Ngày 17 | Evidence & Service | 4 |
|
Dịch vụ / Case / FAQ | 1.400.000 đ |
| Ngày 18 | Evidence & Service | 4 |
|
Dịch vụ / Case / FAQ | 1.400.000 đ |
| Ngày 19 | Evidence & Service | 4 |
|
Dịch vụ / Case / FAQ | 1.400.000 đ |
| Ngày 20 | Evidence & Service | 4 |
|
Dịch vụ / Case / FAQ | 1.400.000 đ |
| Ngày 21 | Evidence & Service | 4 |
|
Dịch vụ / Case / FAQ | 1.400.000 đ |
| Ngày 22 | Authority & Product | 5 |
|
Product / Review / Founder / Resource | 1.750.000 đ |
| Ngày 23 | Authority & Product | 5 |
|
Product / Review / Founder / Resource | 1.750.000 đ |
| Ngày 24 | Authority & Product | 5 |
|
Product / Review / Founder / Resource | 1.750.000 đ |
| Ngày 25 | Authority & Product | 5 |
|
Product / Review / Founder / Resource | 1.750.000 đ |
| Ngày 26 | Authority & Product | 5 |
|
Product / Review / Founder / Resource | 1.750.000 đ |
| Ngày 27 | Authority & Product | 5 |
|
Product / Review / Founder / Resource | 1.750.000 đ |
| Ngày 28 | Authority & Product | 5 |
|
Product / Review / Founder / Resource | 1.750.000 đ |
| Ngày 29 | Authority & Product | 5 |
|
Product / Review / Founder / Resource | 1.750.000 đ |
| Ngày 30 | Authority & Product | 5 |
|
Product / Review / Founder / Resource | 1.750.000 đ |
07. Bộ tính khối lượng và chi phí dịch vụ
Chọn lộ trình, nhập đơn giá thực tế của từng nhóm tài sản. Hệ thống tự tính tổng bằng VND. Số lượng là khuyến nghị bán hàng, có thể chỉnh theo ngành và chất lượng site.
| Hạng mục | Số lượng | Đơn giá (VND) | Thành tiền |
|---|---|---|---|
| Audit & Entity Master Record | 0 ₫ | ||
| Chuẩn hóa website, schema & internal link | 0 ₫ | ||
| Bài Brand PR / Corporate Profile | 0 ₫ | ||
| Bài CEO / Founder / Expert | 0 ₫ | ||
| Bài chuyên ngành / Hub / Authority | 0 ₫ | ||
| Bài Review / Comparison | 0 ₫ | ||
| Bài Case Study / Evidence | 0 ₫ | ||
| Citation / Profile / NAP | 0 ₫ | ||
| Social assets tái sử dụng | 0 ₫ | ||
| Nguồn độc lập / đối tác / hiệp hội | 0 ₫ | ||
| Tạm tính | 0 ₫ | ||
| Chiết khấu | 0 ₫ | ||
| Tổng đề xuất | 0 ₫ | ||
08. Tra cứu toàn bộ domain và mục đích sử dụng
Domain hiển thị đầy đủ. Lọc theo ngành, vai trò, tầng và Hub; mỗi dòng nói rõ nên đăng loại bài gì, trỏ về đâu và tần suất sử dụng.
Cách chọn site: xem ví dụ
Ví dụ: Khách là thương hiệu nội thất. Chọn KIẾN TRÚC XÂY DỰNG làm cụm chính; BẤT ĐỘNG SẢN, REVIEW và CHUYÊN GIA làm cụm liền kề. Chọn 2 site brand/hub, 1 site kiến trúc sư, 2 site dự án/chuyên đề và 1 site review; không cần dùng toàn bộ site trong cụm.
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Cụm | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng | Hub | Tầng | Cảnh báo |
|---|
09. Hướng dẫn theo từng ngành và từng site
Mỗi tab giải thích mục tiêu entity, ngành liền kề, khối lượng bài, ví dụ và chức năng cụ thể của từng domain. Bấm vào một ngành để mở.
BẤT ĐỘNG SẢN2 domain · Hub: Chưa khóa hub Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành BẤT ĐỘNG SẢN
duanbds.com · timbds.com
ceovietnam.com.vn · lanhdao.com.vn · chuyengia.com.vn · mentor.com.vn
reviewbds.vn · review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn
moredesign.vn (KIẾN TRÚC XÂY DỰNG) · vaytien.vn (TÀI CHÍNH) · lanhdao.com.vn (QUẢN TRỊ) · reviewbds.vn (REVIEW)
Xác nhận chủ thể, dự án, chuyên gia, pháp lý, khu vực và dữ liệu thị trường.
KIẾN TRÚC XÂY DỰNG · TÀI CHÍNH · QUẢN TRỊ · REVIEW
Project, pháp lý, chuyên gia, khu vực, research và case.
2 brand/pháp lý + 2 chuyên gia + 3 dự án/khu vực + 1 research + 1 review.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| duongdi.com | 20.0K | 31 | 41 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| timbds.com | 18.3K | 56 | 64 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
CHUYÊN GIA10 domain · Hub: mentor.com.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành CHUYÊN GIA
chuyengia.com.vn · dentist.com.vn · doctor.com.vn · gamethu.com.vn · kols.com.vn · luatsugioi.vn · mentor.com.vn · star.com.vn · taixe.com.vn · tutor.vn
ceovietnam.com.vn · lanhdao.com.vn · leader.com.vn · chuyengia.com.vn · mentor.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
lanhdao.com.vn (QUẢN TRỊ) · education.com.vn (GIÁO DỤC) · reviewbds.vn (REVIEW)
Xây Person entity cho founder, CEO, bác sĩ, kiến trúc sư, giảng viên hoặc chuyên gia đại diện.
Tất cả ngành có người đại diện chuyên môn thật
Founder/CEO profile, author archive, bài phát biểu, case có chuyên gia.
1 hồ sơ nền + 2 phỏng vấn/quan điểm + 1 case/người trong 90 ngày.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| mentor.com.vn | 11.7K | 51 | 51 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| luatsugioi.vn | 7.7K | 37 | 38 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| chuyengia.com.vn | 10.9K | 28 | 31 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| dentist.com.vn | 24.9K | 54 | 55 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| doitac.com.vn | 850 | 25 | 26 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| gamethu.com.vn | 4.1K | 44 | 48 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| kols.com.vn | 17.3K | 53 | 63 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| star.com.vn | 55.9K | 38 | 34 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| taixe.com.vn | 490 | 49 | 54 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| tutor.vn | 970 | 41 | 49 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
DU LỊCH9 domain · Hub: checkin.com.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành DU LỊCH
asiabooking.com.vn · bandoonline.com · bookin.vn · checkin.com.vn · hi.com.vn · odau.com.vn · thexanh.vn · visit.com.vn · visit.vn
ceovietnam.com.vn · lanhdao.com.vn · leader.com.vn · chuyengia.com.vn · mentor.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
coffeebike.vn (ẨM THỰC) · reviewbds.vn (REVIEW) · rento.vn (MẢNG DỊCH VỤ) · chuyenphat.com.vn (VẬN TẢI)
Tăng nhận diện điểm đến, doanh nghiệp, founder, tour/dịch vụ, trải nghiệm và địa phương.
ẨM THỰC · REVIEW · MẢNG DỊCH VỤ · VẬN TẢI
Tour/service, destination, location, founder, review và case.
2 brand + 1 founder + 3 điểm đến/dịch vụ + 2 review + 1 case.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| checkin.com.vn | 460 | 63 | 72 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| asiabooking.com.vn | 1.0K | 50 | 57 | Authority / Editorial | Tạo mention chất lượng cao và xác nhận năng lực bằng nội dung có chọn lọc. | Phỏng vấn; dữ liệu; case study; quan điểm chuyên gia; announcement có sự kiện thật. | About, Founder, research, service hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · phân tán nhiều site |
| bookin.vn | 9.0K | 38 | 44 | Authority / Editorial | Tạo mention chất lượng cao và xác nhận năng lực bằng nội dung có chọn lọc. | Phỏng vấn; dữ liệu; case study; quan điểm chuyên gia; announcement có sự kiện thật. | About, Founder, research, service hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · phân tán nhiều site |
| bandoonline.com | 25.2K | 41 | 43 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| hr.com.vn | 5.6K | 54 | 54 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
| odau.com.vn | 32.5K | 44 | 40 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| thexanh.vn | 34.9K | 27 | 29 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| visit.com.vn | 5.3K | 29 | 26 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| visit.vn | 62.5K | 24 | 25 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
GIÁO DỤC16 domain · Hub: education.com.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành GIÁO DỤC
audiobook.com.vn · audiobook.vn · ba.com.vn · daynghe.com.vn · duhocmy.org.vn · educare.vn · education.com.vn · hocngoaingu.vn · luatphap.com.vn · luatphap.vn · sachvang.vn · taitailieu.com · test.com.vn · trithuc.vn · trungtamgiasu.vn · tudien.com.vn
tutor.vn · mentor.com.vn · lanhdao.edu.vn · chuyengia.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
hr.com.vn (NHÂN SỰ) · mentor.com.vn (CHUYÊN GIA) · lanhdao.com.vn (QUẢN TRỊ) · digital.com.vn (SỐ HÓA) · thue.edu.vn (MẢNG SITE EDU)
Xác nhận tổ chức đào tạo, giảng viên, chương trình, tài liệu, kết quả học tập và đối tượng học.
NHÂN SỰ · CHUYÊN GIA · QUẢN TRỊ · SỐ HÓA · MẢNG SITE EDU
Course/program, giảng viên, tài liệu, FAQ, case học viên.
2 brand + 2 giảng viên + 4 kiến thức/chương trình + 2 case + 1 review.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| education.com.vn | 10.2K | 34 | 41 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| duhocmy.org.vn | 46.4K | 64 | 65 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| audiobook.com.vn | 28.9K | 53 | 50 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| audiobook.vn | 2.9K | 27 | 34 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| bh.com.vn | 21.6K | 44 | 48 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| daynghe.com.vn | 280 | 51 | 51 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| educare.vn | 450 | 36 | 39 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| hocngoaingu.vn | 3.0K | 27 | 36 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| luatphap.com.vn | 4.5K | 24 | 30 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| luatphap.vn | 280 | 35 | 36 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| sachvang.vn | 21.2K | 28 | 27 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| taitailieu.com | 810 | 34 | 39 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| tron.com.vn | 640 | 53 | 50 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| trithuc.vn | 400 | 51 | 48 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| trungtamgiasu.vn | 320 | 32 | 30 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| tudien.com.vn | 2.6K | 18 | 21 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
KIẾN TRÚC XÂY DỰNG9 domain · Hub: moredesign.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành KIẾN TRÚC XÂY DỰNG
3d.com.vn · giakinhcuongluc.com.vn · housenhome.com.vn · khodocu.com · kinh.com.vn · moredesign.vn · nhadeponline.com · webkientruc.com · xy.com.vn
ceovietnam.com.vn · lanhdao.com.vn · leader.com.vn · chuyengia.com.vn · mentor.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
rento.vn (MẢNG DỊCH VỤ) · reviewbds.vn (REVIEW) · mentor.com.vn (CHUYÊN GIA) · digital.com.vn (SỐ HÓA)
Tăng đề cập kiến trúc sư, doanh nghiệp thiết kế/thi công, dự án, vật liệu và phong cách.
BẤT ĐỘNG SẢN · MẢNG DỊCH VỤ · REVIEW · CHUYÊN GIA · SỐ HÓA
Portfolio, dự án, dịch vụ thiết kế/thi công, kiến trúc sư, bài vật liệu.
2 brand + 2 kiến trúc sư/CEO + 3 dự án/chuyên môn + 2 case + 1 review.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| moredesign.vn | 47.4K | 56 | 62 | Hub ngành | Xác lập thương hiệu trong ngữ cảnh ngành chính, nối brand với dịch vụ, founder và bằng chứng. | Brand profile; báo cáo ngành; case study; phỏng vấn; hướng dẫn chuyên sâu. | Homepage, About, service pillar, research hoặc case study. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
| giakinhcuongluc.com.vn | 4.8K | 42 | 50 | Authority / Editorial | Tạo mention chất lượng cao và xác nhận năng lực bằng nội dung có chọn lọc. | Phỏng vấn; dữ liệu; case study; quan điểm chuyên gia; announcement có sự kiện thật. | About, Founder, research, service hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · phân tán nhiều site |
| housenhome.com.vn | 530 | 58 | 67 | Authority / Editorial | Tạo mention chất lượng cao và xác nhận năng lực bằng nội dung có chọn lọc. | Phỏng vấn; dữ liệu; case study; quan điểm chuyên gia; announcement có sự kiện thật. | About, Founder, research, service hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · phân tán nhiều site |
| 3d.com.vn | 280 | 37 | 35 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| khodocu.com | 11.2K | 30 | 40 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| kols.com.vn | 400 | 46 | 48 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| nhadeponline.com | 8.2K | 27 | 34 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| webkientruc.com | 53.6K | 45 | 41 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| xy.com.vn | 12.8K | 39 | 40 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
LÀM ĐẸP18 domain · Hub: q.com.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành LÀM ĐẸP
7.com.vn · congso.com.vn · dep.tv · image.com.vn · la.com.vn · lifestyle.com.vn · makeup.com.vn · man.com.vn · q.com.vn · seven.com.vn · shoe.com.vn · shoe.vn · stylist.com.vn · tennis.com.vn · thehinh.com.vn · thehinh.vn · thehinhonline.com · zeal.com.vn
stylist.com.vn · kols.com.vn · star.com.vn · mentor.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · thanhreview.com · xemreview.com
happylive.vn (SỨC KHỎE) · reviewbds.vn (REVIEW) · rento.vn (MẢNG DỊCH VỤ) · mentor.com.vn (CHUYÊN GIA)
Tăng nhận diện thương hiệu, chuyên gia, quy trình, dịch vụ, địa điểm và bằng chứng trước/sau hợp lệ.
SỨC KHỎE · REVIEW · MẢNG DỊCH VỤ · CHUYÊN GIA
Service, chuyên gia, location, quy trình, chính sách và case study.
2 brand/local + 2 chuyên gia + 3 dịch vụ + 2 case + 1 review.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| q.com.vn | 610 | 33 | 40 | Hub ngành | Xác lập thương hiệu trong ngữ cảnh ngành chính, nối brand với dịch vụ, founder và bằng chứng. | Brand profile; báo cáo ngành; case study; phỏng vấn; hướng dẫn chuyên sâu. | Homepage, About, service pillar, research hoặc case study. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
| lifestyle.com.vn | 440 | 66 | 67 | Authority / Editorial | Tạo mention chất lượng cao và xác nhận năng lực bằng nội dung có chọn lọc. | Phỏng vấn; dữ liệu; case study; quan điểm chuyên gia; announcement có sự kiện thật. | About, Founder, research, service hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · phân tán nhiều site |
| zoom.com.vn | 13.6K | 37 | 43 | Authority / Editorial | Tạo mention chất lượng cao và xác nhận năng lực bằng nội dung có chọn lọc. | Phỏng vấn; dữ liệu; case study; quan điểm chuyên gia; announcement có sự kiện thật. | About, Founder, research, service hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| 7.com.vn | 5.4K | 20 | 28 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| congso.com.vn | 4.3K | 45 | 43 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| dep.tv | 2.0K | 28 | 36 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| image.com.vn | 24.5K | 36 | 40 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| la.com.vn | 560 | 41 | 48 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| makeup.com.vn | 640 | 56 | 54 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| mmo.com.vn | 32.8K | 28 | 36 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| seven.com.vn | 1.9K | 37 | 44 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| star.com.vn | 60.1K | 28 | 30 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| shoe.vn | 19.4K | 25 | 21 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| stylist.com.vn | 5.5K | 23 | 19 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| tennis.com.vn | 27.5K | 49 | 59 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| thehinh.com.vn | 2.0K | 55 | 60 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| thexanh.vn | 820 | 52 | 61 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| thehinhonline.com | 23.0K | 31 | 29 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
MẢNG DỊCH VỤ13 domain · Hub: rento.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành MẢNG DỊCH VỤ
doitac.com.vn · giaiphap.vn · giatla.com.vn · gifts.vn · hoptac.com.vn · nhathau.com.vn · pets.com.vn · pets.vn · rento.vn · shopdunk.vn · tho.com.vn · thuengoai.com.vn · thuengoai.vn
ceovietnam.com.vn · lanhdao.com.vn · leader.com.vn · chuyengia.com.vn · mentor.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
reviewbds.vn (REVIEW) · lanhdao.com.vn (QUẢN TRỊ) · mentor.com.vn (CHUYÊN GIA) · digital.com.vn (SỐ HÓA)
Xác nhận thương hiệu dịch vụ, quy trình, đội ngũ, địa bàn và chất lượng thực hiện.
REVIEW · QUẢN TRỊ · CHUYÊN GIA · SỐ HÓA
Service page, quy trình, bảng giá, location, case study và Contact.
2 brand + 3 dịch vụ/use case + 2 case study + 1 review + 1 founder.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| rento.vn | 6.8K | 47 | 49 | Hub ngành | Xác lập thương hiệu trong ngữ cảnh ngành chính, nối brand với dịch vụ, founder và bằng chứng. | Brand profile; báo cáo ngành; case study; phỏng vấn; hướng dẫn chuyên sâu. | Homepage, About, service pillar, research hoặc case study. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
| shopdunk.vn | 1.8K | 49 | 58 | Authority / Editorial | Tạo mention chất lượng cao và xác nhận năng lực bằng nội dung có chọn lọc. | Phỏng vấn; dữ liệu; case study; quan điểm chuyên gia; announcement có sự kiện thật. | About, Founder, research, service hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · phân tán nhiều site |
| doitac.com.vn | 40.4K | 43 | 45 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| giaiphap.vn | 1.1K | 54 | 61 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| giatla.com.vn | 29.3K | 56 | 61 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| gifts.vn | 3.0K | 33 | 39 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| hoptac.com.vn | 56.6K | 43 | 47 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| nhathau.com.vn | 280 | 25 | 21 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| pets.com.vn | 6.3K | 44 | 41 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| pets.vn | 51.9K | 20 | 23 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| tron.com.vn | 16.8K | 40 | 42 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| thuengoai.com.vn | 4.1K | 32 | 35 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| thuengoai.vn | 30.3K | 56 | 66 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
MẢNG SITE EDU14 domain · Hub: thue.edu.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành MẢNG SITE EDU
3d.edu.vn · company.edu.vn · content.edu.vn · daynghe.edu.vn · dichthuat.edu.vn · dream.edu.vn · lanhdao.edu.vn · ma.edu.vn · marketer.edu.vn · mc.edu.vn · mmo.edu.vn · nhanhieu.edu.vn · sale.edu.vn · thue.edu.vn
lanhdao.edu.vn · tutor.vn · mentor.com.vn · chuyengia.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
education.com.vn (GIÁO DỤC) · mentor.com.vn (CHUYÊN GIA) · hr.com.vn (NHÂN SỰ) · digital.com.vn (SỐ HÓA)
Tạo lớp citation học thuật/đào tạo và nội dung kiến thức khi site thực sự có hoạt động giáo dục.
GIÁO DỤC · CHUYÊN GIA · NHÂN SỰ · SỐ HÓA
Tài liệu, course, author, research, glossary hoặc scholarship.
1–2 bài chất lượng/site; không dùng đuôi EDU như tín hiệu tự động.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thue.edu.vn | 3.3K | 38 | 36 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| 3d.edu.vn | 990 | 51 | 54 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| content.edu.vn | 4.5K | 22 | 25 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| content.edu.vn | 680 | 41 | 41 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| daynghe.edu.vn | 12.5K | 56 | 59 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| dichthuat.edu.vn | 16.0K | 52 | 58 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| dream.edu.vn | 470 | 35 | 36 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| lanhdao.edu.vn | 1.1K | 26 | 28 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| mmo.edu.vn | 16.1K | 37 | 36 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| marketer.edu.vn | 760 | 53 | 51 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| mmo.edu.vn | 8.9K | 52 | 54 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| mmo.edu.vn | 630 | 28 | 31 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| nhanhieu.edu.vn | 490 | 44 | 47 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
| sale.edu.vn | 710 | 46 | 51 | Giáo dục / Kiến thức / Đào tạo | Tăng độ phủ kiến thức, thuật ngữ, hướng dẫn, nghề nghiệp và chuyên môn của thương hiệu. | Hướng dẫn; tài liệu; checklist; nghiên cứu; khóa học; bài chuyên môn có tác giả. | Pillar, knowledge hub, tài liệu, khóa học hoặc tác giả. | 1–3 bài/site/tháng · 15–25 placement toàn cụm |
NHÂN SỰ7 domain · Hub: hr.com.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành NHÂN SỰ
cleverjobs.vn · congtytot.com · getjob.vn · hr.com.vn · internship.com.vn · thuengay.com · vieclamhay.com
dungnguoi.com · ceovietnam.com.vn · lanhdao.com.vn · mentor.com.vn
reviewcongty.com.vn · danhgiacongty.com · reviewdoanhnghiep.com · reviewstartup.com
education.com.vn (GIÁO DỤC) · lanhdao.com.vn (QUẢN TRỊ) · mentor.com.vn (CHUYÊN GIA) · digital.com.vn (SỐ HÓA) · reviewbds.vn (REVIEW)
Kết nối thương hiệu với tuyển dụng, HR Tech, đào tạo, quản trị nhân tài và chuyên gia nhân sự.
GIÁO DỤC · QUẢN TRỊ · CHUYÊN GIA · SỐ HÓA · REVIEW
Homepage, Founder/CEO, trang giải pháp HR, tài liệu, case study tuyển dụng.
2 brand PR + 2 CEO/chuyên gia + 3 HR chuyên sâu + 1 case + 1 review.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hr.com.vn | 26.8K | 41 | 43 | Hub ngành | Xác lập thương hiệu trong ngữ cảnh ngành chính, nối brand với dịch vụ, founder và bằng chứng. | Brand profile; báo cáo ngành; case study; phỏng vấn; hướng dẫn chuyên sâu. | Homepage, About, service pillar, research hoặc case study. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
| cleverjobs.vn | 17.9K | 64 | 63 | Authority / Editorial | Tạo mention chất lượng cao và xác nhận năng lực bằng nội dung có chọn lọc. | Phỏng vấn; dữ liệu; case study; quan điểm chuyên gia; announcement có sự kiện thật. | About, Founder, research, service hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · phân tán nhiều site |
| getjob.vn | 19.4K | 68 | 75 | Authority / Editorial | Tạo mention chất lượng cao và xác nhận năng lực bằng nội dung có chọn lọc. | Phỏng vấn; dữ liệu; case study; quan điểm chuyên gia; announcement có sự kiện thật. | About, Founder, research, service hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · phân tán nhiều site |
| congtytot.com | 58.9K | 56 | 61 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| internship.com.vn | 21.4K | 29 | 36 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| thuengay.com | 940 | 49 | 47 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| vieclamhay.com | 500 | 26 | 33 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
QUẢN TRỊ13 domain · Hub: lanhdao.com.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành QUẢN TRỊ
ceovietnam.com.vn · connguoi.vn · cuocsong.com.vn · dungnguoi.com · history.com.vn · lanhdao.com.vn · lanhdao.vn · leader.com.vn · lyhocdongphuong.org.vn · nghethuat.com.vn · quantri.com.vn · vi.com.vn · vietnamta.vn
ceovietnam.com.vn · lanhdao.com.vn · leader.com.vn · chuyengia.com.vn · mentor.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
mentor.com.vn (CHUYÊN GIA) · hr.com.vn (NHÂN SỰ) · vaytien.vn (TÀI CHÍNH) · digital.com.vn (SỐ HÓA) · education.com.vn (GIÁO DỤC)
Tăng đề cập doanh nghiệp, CEO, năng lực vận hành, quản trị và chiến lược tăng trưởng.
CHUYÊN GIA · NHÂN SỰ · TÀI CHÍNH · SỐ HÓA · GIÁO DỤC
About, CEO, bài quan điểm, case tăng trưởng, báo cáo.
2 brand + 3 CEO/lãnh đạo + 3 quản trị + 1 case + 1 roundtable.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| lanhdao.com.vn | 6.7K | 58 | 67 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| lyhocdongphuong.org.vn | 19.2K | 68 | 77 | Authority / Editorial | Tạo mention chất lượng cao và xác nhận năng lực bằng nội dung có chọn lọc. | Phỏng vấn; dữ liệu; case study; quan điểm chuyên gia; announcement có sự kiện thật. | About, Founder, research, service hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · phân tán nhiều site |
| vietnamta.vn | 1.9K | 42 | 42 | Authority / Editorial | Tạo mention chất lượng cao và xác nhận năng lực bằng nội dung có chọn lọc. | Phỏng vấn; dữ liệu; case study; quan điểm chuyên gia; announcement có sự kiện thật. | About, Founder, research, service hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · phân tán nhiều site |
| ceovietnam.com.vn | 14.4K | 25 | 28 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| connguoi.vn | 59.5K | 26 | 25 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| cuocsong.com.vn | 5.4K | 22 | 29 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| dungnguoi.com | 3.2K | 40 | 40 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| history.com.vn | 6.3K | 22 | 22 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| lanhdao.vn | 17.1K | 42 | 46 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| leader.com.vn | 16.1K | 18 | 20 | CEO / Founder / Chuyên gia | Tăng đề cập tên CEO/founder, xác nhận chức danh, chuyên môn, quan điểm và quan hệ với thương hiệu. | Hồ sơ nhân vật; phỏng vấn; quan điểm chuyên môn; bài phát biểu; case study có nhận định của CEO. | Trang Founder/CEO, About, bài viết tác giả hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| nghethuat.com.vn | 1.6K | 28 | 30 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| quantri.com.vn | 890 | 22 | 30 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| vi.com.vn | 5.5K | 20 | 17 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
REVIEW14 domain · Hub: review.com.vn, reviewbds.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành REVIEW
check.com.vn · danhgiacongty.com · danhgianhakhoa.com · review.com.vn · reviewbds.vn · reviewcongty.com.vn · reviewdoanhnghiep.com · reviewer.com.vn · reviewer.vn · reviewstartup.com · sosanh.com.vn · thanhreview.com · vietnamyellowpage.com · xemreview.com
ceovietnam.com.vn · lanhdao.com.vn · leader.com.vn · chuyengia.com.vn · mentor.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
lanhdao.com.vn (QUẢN TRỊ) · mentor.com.vn (CHUYÊN GIA) · digital.com.vn (SỐ HÓA)
Tạo xác nhận bên ngoài, so sánh có tiêu chí và hỗ trợ quyết định mua.
Tất cả ngành khi có trải nghiệm hoặc phương pháp đánh giá phù hợp
Product/service, comparison page, case study và trang chính sách.
1–2 bài review/chiến dịch; không lặp cùng nội dung trên nhiều site.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| review.com.vn | 8.3K | 51 | 57 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| reviewbds.vn | 700 | 35 | 33 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| checkin.com.vn | 59.0K | 55 | 62 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| danhgiacongty.com | 830 | 24 | 31 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| danhgianhakhoa.com | 280 | 39 | 49 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| reviewcongty.com.vn | 11.3K | 49 | 58 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| reviewdoanhnghiep.com | 16.2K | 46 | 50 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| reviewer.com.vn | 2.4K | 51 | 56 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| reviewer.vn | 2.9K | 24 | 29 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| reviewstartup.com | 970 | 39 | 35 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| sosanh.com.vn | 4.0K | 20 | 21 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| thanhreview.com | 30.8K | 47 | 47 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| vietnamyellowpage.com | 290 | 40 | 36 | Citation / Danh bạ | Xác nhận tên thương hiệu, NAP, domain, ngành nghề và địa chỉ liên hệ. | Hồ sơ doanh nghiệp chuẩn hóa; không cần bài PR dài. | Homepage hoặc Contact. | 1 hồ sơ/site · 20–30 profile/citation tháng đầu |
| xemreview.com | 250 | 41 | 37 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
SỐ HÓA12 domain · Hub: digital.com.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành SỐ HÓA
audio.com.vn · congngheonline.com · congnghiep.com.vn · dev.com.vn · dienthoaismartphone.com · digital.com.vn · robotic.com.vn · sieuthisimso.com · thongminh.vn · truonghocai.com · tudienai.com · zoom.com.vn
ceovietnam.com.vn · lanhdao.com.vn · leader.com.vn · chuyengia.com.vn · mentor.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
lanhdao.com.vn (QUẢN TRỊ) · hr.com.vn (NHÂN SỰ) · education.com.vn (GIÁO DỤC) · vaytien.vn (TÀI CHÍNH) · mentor.com.vn (CHUYÊN GIA)
Xác nhận công nghệ, nền tảng, chuyên gia, use case, tài liệu và kết quả chuyển đổi số.
QUẢN TRỊ · NHÂN SỰ · GIÁO DỤC · TÀI CHÍNH · CHUYÊN GIA
Product/feature, documentation, case study, founder/CTO, research.
2 brand + 2 founder/CTO + 4 chuyên môn/use case + 2 case + 1 review.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| digital.com.vn | 1.1K | 52 | 49 | Hub ngành | Xác lập thương hiệu trong ngữ cảnh ngành chính, nối brand với dịch vụ, founder và bằng chứng. | Brand profile; báo cáo ngành; case study; phỏng vấn; hướng dẫn chuyên sâu. | Homepage, About, service pillar, research hoặc case study. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
| audio.com.vn | 850 | 52 | 51 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| congngheonline.com | 32.9K | 28 | 35 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| congnghiep.com.vn | 250 | 39 | 47 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| dev.com.vn | 310 | 47 | 54 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| dienthoaismartphone.com | 820 | 21 | 28 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| robotic.com.vn | 2.4K | 43 | 50 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| sieuthisimso.com | 440 | 53 | 50 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| thongminh.vn | 49.4K | 41 | 47 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| truonghocai.com | 13.8K | 34 | 39 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| tudienai.com | 900 | 23 | 25 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| zoom.com.vn | 3.0K | 42 | 40 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
SỨC KHỎE8 domain · Hub: happylive.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành SỨC KHỎE
bh.com.vn · bocau.vn · ch.com.vn · dream.com.vn · dream.vn · giadinhonline.com · happylive.vn · w.com.vn
doctor.com.vn · dentist.com.vn · chuyengia.com.vn · mentor.com.vn
danhgianhakhoa.com · review.com.vn · reviewer.vn · thanhreview.com
q.com.vn (LÀM ĐẸP) · mentor.com.vn (CHUYÊN GIA) · education.com.vn (GIÁO DỤC) · reviewbds.vn (REVIEW)
Xác nhận pháp nhân, cơ sở, người chịu trách nhiệm chuyên môn, dịch vụ và nội dung có kiểm duyệt.
LÀM ĐẸP · CHUYÊN GIA · GIÁO DỤC · REVIEW
About/pháp lý, chuyên gia, dịch vụ, policy, bài được duyệt.
2 pháp nhân/brand + 3 chuyên gia + 3 kiến thức + 1 case phù hợp + 1 review.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| happylive.vn | 790 | 56 | 62 | Hub ngành | Xác lập thương hiệu trong ngữ cảnh ngành chính, nối brand với dịch vụ, founder và bằng chứng. | Brand profile; báo cáo ngành; case study; phỏng vấn; hướng dẫn chuyên sâu. | Homepage, About, service pillar, research hoặc case study. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
| bh.com.vn | 5.0K | 50 | 56 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| bookin.vn | 340 | 47 | 46 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · phân tán nhiều site |
| choi.com.vn | 390 | 45 | 42 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| dream.com.vn | 1.2K | 32 | 30 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| dream.vn | 580 | 27 | 30 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| giadinhonline.com | 1.4K | 56 | 53 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| w.com.vn | 440 | 32 | 42 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
THỂ THAO GIẢI TRÍ7 domain · Hub: bong.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành THỂ THAO GIẢI TRÍ
aloscore.vn · bong.vn · choi.com.vn · danhgiaphim.com · edm.vn · gamer.com.vn · hay.com.vn
gamethu.com.vn · kols.com.vn · star.com.vn · mentor.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
reviewbds.vn (REVIEW) · checkin.com.vn (DU LỊCH) · coffeebike.vn (ẨM THỰC) · digital.com.vn (SỐ HÓA)
Tăng nhận diện đội nhóm, nền tảng, nhân vật, sự kiện, sản phẩm và cộng đồng.
REVIEW · DU LỊCH · ẨM THỰC · SỐ HÓA
Brand, event, nhân vật, sản phẩm, community page.
2 brand + 2 nhân vật + 3 sự kiện/chủ đề + 1 review + 1 case.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| bong.vn | 670 | 61 | 64 | Hub ngành | Xác lập thương hiệu trong ngữ cảnh ngành chính, nối brand với dịch vụ, founder và bằng chứng. | Brand profile; báo cáo ngành; case study; phỏng vấn; hướng dẫn chuyên sâu. | Homepage, About, service pillar, research hoặc case study. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
| aloscore.vn | 3.2K | 50 | 53 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| choi.com.vn | 1.7K | 26 | 25 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| danhgiaphim.com | 30.2K | 19 | 21 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| edm.vn | 4.0K | 47 | 44 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| gamethu.com.vn | 19.7K | 49 | 49 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · 6–10 CEO placement/tháng |
| hr.com.vn | 3.5K | 26 | 28 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
TÀI CHÍNH7 domain · Hub: vaytien.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành TÀI CHÍNH
ff.com.vn · mienphi.vn · mm.com.vn · mmo.com.vn · money.com.vn · thue.com.vn · vaytien.vn
ceovietnam.com.vn · lanhdao.com.vn · leader.com.vn · chuyengia.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
lanhdao.com.vn (QUẢN TRỊ) · mentor.com.vn (CHUYÊN GIA) · digital.com.vn (SỐ HÓA) · reviewbds.vn (REVIEW)
Xác nhận pháp nhân, chuyên gia, sản phẩm tài chính, quy trình và các cảnh báo minh bạch.
QUẢN TRỊ · CHUYÊN GIA · BẤT ĐỘNG SẢN · SỐ HÓA · REVIEW
About/pháp lý, trang chuyên gia, sản phẩm, quy trình, disclosure và FAQ.
2 brand/pháp lý + 2 chuyên gia + 3 kiến thức + 1 comparison + 1 case.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| vaytien.vn | 24.1K | 35 | 36 | Hub ngành | Xác lập thương hiệu trong ngữ cảnh ngành chính, nối brand với dịch vụ, founder và bằng chứng. | Brand profile; báo cáo ngành; case study; phỏng vấn; hướng dẫn chuyên sâu. | Homepage, About, service pillar, research hoặc case study. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
| ff.com.vn | 32.9K | 45 | 54 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| mienphi.vn | 1.8K | 54 | 52 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| mmo.com.vn | 300 | 38 | 48 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| mmo.com.vn | 1.0K | 52 | 58 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| money.com.vn | 16.8K | 34 | 33 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–3 bài/site/tháng · luân phiên theo chủ đề |
| tron.com.vn | 3.4K | 37 | 47 | Publisher chuyên đề | Mở rộng topical coverage và làm rõ thương hiệu giải quyết vấn đề gì trong một ngách cụ thể. | Hướng dẫn chuyên sâu; use case; phân tích vấn đề; Q&A; dữ liệu ngách. | Service page, pillar, FAQ hoặc bài chuyên sâu. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
VẬN TẢI5 domain · Hub: chuyenphat.com.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành VẬN TẢI
chuyendo.com · chuyenphat.com.vn · chuyenphatquocte.vn · dichuyen.com · duongdi.com
taixe.com.vn · ceovietnam.com.vn · leader.com.vn · chuyengia.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
automall.vn (Ô TÔ XE MÁY) · vaytien.vn (TÀI CHÍNH) · digital.com.vn (SỐ HÓA) · reviewbds.vn (REVIEW) · lanhdao.com.vn (QUẢN TRỊ)
Tăng nhận diện doanh nghiệp vận chuyển, logistics, chuyển phát, giao nhận và founder vận hành.
Ô TÔ XE MÁY · TÀI CHÍNH · SỐ HÓA · REVIEW · QUẢN TRỊ
Homepage, trang dịch vụ tuyến/loại hàng, case study giao nhận, trang CEO.
2 brand PR + 1–2 CEO + 3 chuyên ngành + 1 case study + 1 review.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| chuyenphat.com.vn | 1.6K | 25 | 22 | Hub ngành | Xác lập thương hiệu trong ngữ cảnh ngành chính, nối brand với dịch vụ, founder và bằng chứng. | Brand profile; báo cáo ngành; case study; phỏng vấn; hướng dẫn chuyên sâu. | Homepage, About, service pillar, research hoặc case study. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
| chuyendo.com | 980 | 36 | 35 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| chuyenphatquocte.vn | 17.8K | 31 | 37 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| dichuyen.com | 310 | 33 | 34 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| duongdi.com | 480 | 18 | 16 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
Ô TÔ XE MÁY4 domain · Hub: automall.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành Ô TÔ XE MÁY
automall.vn · chonoithatoto.vn · max.vn · xehoionline.com
taixe.com.vn · ceovietnam.com.vn · leader.com.vn · chuyengia.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
chuyenphat.com.vn (VẬN TẢI) · vaytien.vn (TÀI CHÍNH) · reviewbds.vn (REVIEW) · rento.vn (MẢNG DỊCH VỤ)
Tăng nhận diện showroom/dịch vụ, sản phẩm, chuyên gia kỹ thuật, trải nghiệm và địa điểm.
VẬN TẢI · TÀI CHÍNH · REVIEW · MẢNG DỊCH VỤ
Product/model, service, location, kỹ thuật viên, comparison.
2 brand/local + 1 chuyên gia + 3 sản phẩm/dịch vụ + 2 review + 1 case.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| automall.vn | 840 | 49 | 49 | Hub ngành | Xác lập thương hiệu trong ngữ cảnh ngành chính, nối brand với dịch vụ, founder và bằng chứng. | Brand profile; báo cáo ngành; case study; phỏng vấn; hướng dẫn chuyên sâu. | Homepage, About, service pillar, research hoặc case study. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
| chonoithatoto.vn | 1.6K | 42 | 47 | Authority / Editorial | Tạo mention chất lượng cao và xác nhận năng lực bằng nội dung có chọn lọc. | Phỏng vấn; dữ liệu; case study; quan điểm chuyên gia; announcement có sự kiện thật. | About, Founder, research, service hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · phân tán nhiều site |
| max.vn | 2.2K | 24 | 22 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| xehoionline.com | 21.8K | 41 | 41 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
ẨM THỰC22 domain · Hub: coffeebike.vn Mở hướng dẫn
Luồng domain đề xuất cho ngành ẨM THỰC
amthuconline.com · angi.vn · bestexpress.com.vn · bestexpress.vn · coffeebike.vn · coffeevietnam.vn · dunghangviet.com · meovat.vn · nauan.com.vn · ngon.com.vn · nongnghiep.com.vn · rating.com.vn · toplist.asia · toplist.com.vn · toplistonline.com · topluachon.com · topten.asia · trending.com.vn · tron.com.vn · true.vn · trust.com.vn · yellowpage.asia
ceovietnam.com.vn · lanhdao.com.vn · leader.com.vn · chuyengia.com.vn · mentor.com.vn
review.com.vn · reviewer.vn · sosanh.com.vn · check.com.vn · xemreview.com
checkin.com.vn (DU LỊCH) · reviewbds.vn (REVIEW) · rento.vn (MẢNG DỊCH VỤ) · happylive.vn (SỨC KHỎE)
Phủ thương hiệu, địa điểm, người sáng lập, món chủ lực, trải nghiệm và câu chuyện nguyên liệu.
DU LỊCH · REVIEW · MẢNG DỊCH VỤ · SỨC KHỎE
Homepage, menu/sản phẩm, location, founder/chef, câu chuyện thương hiệu.
2 brand/local + 1 founder/chef + 3 món/chủ đề + 2 review + 1 case.
Danh sách site và mục đích sử dụng
| Domain | Traffic* | DA* | PA* | Nhóm sử dụng | Dùng để làm gì | Loại bài nên đăng | Trang đích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| coffeebike.vn | 76.9K | 44 | 43 | Hub ngành | Xác lập thương hiệu trong ngữ cảnh ngành chính, nối brand với dịch vụ, founder và bằng chứng. | Brand profile; báo cáo ngành; case study; phỏng vấn; hướng dẫn chuyên sâu. | Homepage, About, service pillar, research hoặc case study. | 2–4 bài/hub/tháng · 25–40 placement toàn cụm |
| amthuconline.com | 5.4K | 31 | 33 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| angi.vn | 260 | 35 | 42 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| bestexpress.com.vn | 8.2K | 53 | 60 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| bestexpress.vn | 46.5K | 25 | 35 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| coffeevietnam.vn | 830 | 49 | 50 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| dunghangviet.com | 22.6K | 53 | 63 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| meovat.vn | 1.4K | 20 | 24 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| nauan.com.vn | 660 | 41 | 38 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| ngon.com.vn | 2.8K | 19 | 25 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| nongnghiep.com.vn | 7.5K | 49 | 53 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| rating.com.vn | 37.1K | 41 | 49 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| topten.asia | 2.1K | 24 | 31 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| toplist.com.vn | 4.3K | 55 | 51 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| toplistonline.com | 1.3K | 53 | 52 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| topluachon.com | 42.7K | 55 | 54 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| topten.asia | 53.1K | 21 | 17 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| trending.com.vn | 300 | 31 | 38 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| tron.com.vn | 59.3K | 53 | 63 | Niche / Dịch vụ hỗ trợ | Phủ use case, nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc địa phương có liên quan trực tiếp. | Case study; hướng dẫn sử dụng; bài theo nhu cầu; giải pháp cho nhóm khách cụ thể. | Service, product, location hoặc case study. | 1–2 bài/site/tháng · không lặp template/anchor |
| true.vn | 820 | 18 | 15 | Review / So sánh / Xác nhận bên ngoài | Tạo điểm chạm đánh giá, tiêu chí lựa chọn và xác nhận thương hiệu trong quá trình ra quyết định. | So sánh có tiêu chí; review có phương pháp; danh sách lựa chọn; trải nghiệm hoặc case thật. | Trang sản phẩm/dịch vụ, comparison page, case study. | 1–2 bài/site/tháng · 6–10 review placement/tháng |
| trust.com.vn | 890 | 55 | 65 | Điều phối hệ sinh thái | Xác nhận quan hệ sở hữu/vận hành, pháp lý và danh bạ hệ sinh thái; không dùng bơm link khách. | Trang hệ sinh thái, hồ sơ pháp lý, danh sách thương hiệu, chính sách vận hành. | Homepage, About và hồ sơ pháp nhân. | Không tính như guest post |
| yellowpage.asia | 17.3K | 35 | 41 | Citation / Danh bạ | Xác nhận tên thương hiệu, NAP, domain, ngành nghề và địa chỉ liên hệ. | Hồ sơ doanh nghiệp chuẩn hóa; không cần bài PR dài. | Homepage hoặc Contact. | 1 hồ sơ/site · 20–30 profile/citation tháng đầu |
10. Kiến trúc Hub → Chuyên đề → Editorial → Client
Mỗi tầng có mục tiêu, loại link được phép, schema và KPI riêng. Client site luôn là tài sản đích và nguồn dữ liệu gốc.
| Lớp | Tài sản | Mục tiêu | Link được phép | Link không được phép | Schema/Entity | Nội dung ưu tiên | KPI |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| L0 | Trust/Trang hệ sinh thái | Minh bạch quyền sở hữu và điều phối | Link tới trang giới thiệu từng brand từ danh bạ hệ sinh thái | Không đặt link SEO tới money page khách; không footer toàn mạng | Organization; parentOrganization chỉ khi đúng pháp lý | Hồ sơ hệ sinh thái, thương hiệu, pháp lý | Crawl/index, branded query |
| L1 | Hub ngành | Xây topical authority từng ngành | Link contextual tới tài nguyên client thật sự liên quan | Không xuất bản chủ đề lạc ngành để tận dụng authority | Organization/WebSite/Article/Person | Báo cáo ngành, dữ liệu, chuyên gia, case study | Organic visibility, citations |
| L1A | Authority Authority | Tạo xác nhận độc lập có giá trị | Mention brand, founder, dữ liệu, công cụ | Không cùng mẫu, cùng anchor, cùng ngày | Entity đầy đủ riêng từng site | Phỏng vấn, survey, editorial review | Brand query, assisted traffic |
| L2 | Review/Toplist/Expert/EDU | Phủ truy vấn comparison, expertise, learning | Link tới trang chi tiết phù hợp intent | Không top list giả; không self-review thiếu disclosure | Article/Review/ProfilePage/Course khi phù hợp | So sánh có tiêu chí, hồ sơ chuyên gia, hướng dẫn | Impression, engagement |
| L3 | Niche/Commercial support | Phủ use case và địa phương | Link khi có quan hệ sản phẩm/dịch vụ thực | Không link chéo ngẫu nhiên; không doorway location | Service/Product/LocalBusiness nếu đúng | Use case, local guide, vendor story | Lead, referral |
| Client | Website khách hàng | Tài sản đích và nguồn dữ liệu gốc | Nhận link tới đúng page; link ngược lại khi phục vụ người dùng | Không bắt buộc backlink đối ứng | Organization/Brand/Person/Product/Service | About, founder, service, evidence, FAQ | Lead, brand search, conversion |
| External | Báo chí/hiệp hội/đối tác độc lập | Giảm phụ thuộc mạng sở hữu | Editorial/citation tự nhiên | Không mua mention giả | Theo publisher | Tin thật, nghiên cứu, partnership | Referring domains độc lập |
11. Ma trận quy tắc đi link
Dùng chung cho mọi khách hàng để quyết định nguồn, trang đích, anchor, thuộc tính rel, giới hạn và điều kiện nghiệm thu.
| Tình huống | Nguồn | Đích | Được phép | Loại nội dung | Anchor ưu tiên | Rel | Giới hạn nội bộ | Điều kiện pass |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây brand entity | Hub/review/expert cùng ngành | About/brand page khách | Có | Hồ sơ thương hiệu, interview, câu chuyện thành lập | Brand, URL, tên pháp lý | follow nếu editorial thật | 1 link khách/bài | Thông tin xác minh; bài có giá trị riêng |
| Xây founder entity | Expert/management/education | Founder/ProfilePage khách | Có | Phỏng vấn, chuyên môn, bài nói, case study | Tên founder, chức danh + brand | follow nếu editorial thật | Không lặp bio nguyên văn | Có bằng chứng và social chính chủ |
| Dẫn lead dịch vụ | Site dịch vụ sát ngành | Service page khách | Có chọn lọc | Use case, hướng dẫn lựa chọn, vendor story | Anchor ngữ cảnh/partial | follow nếu độc lập | 1 money link/bài | Page đích đầy đủ, không doorway |
| Bài tài trợ trả phí | Bất kỳ site phù hợp | Trang khách | Có | Advertorial/native ad có disclosure | Brand/URL/ngữ cảnh | sponsored | Không dùng exact-match hàng loạt | Ghi rõ tài trợ; nội dung cho độc giả |
| UGC | Forum/community | Trang khách | Có hạn chế | Hỏi đáp người dùng | Tự nhiên | ugc | Không seed hàng loạt | Tài khoản thật, nội dung hữu ích |
| Cross-link cùng cụm | Site A cùng ngành | Site B cùng ngành | Có | Dẫn nguồn dữ liệu/tài nguyên | Tên tài nguyên/brand | follow | Tối đa 2 cross-network link/bài | Không tạo vòng đối ứng trong 60 ngày |
| Cross-link khác cụm | Site khác ngành | Trang khách | Thường không | Chỉ khi có mối liên hệ người dùng rõ | Brand/ngữ cảnh | nofollow hoặc không link | Ngoại lệ có duyệt | Giải thích được lợi ích người đọc |
| Sitewide/footer | Bất kỳ site | Client money page | Không | — | — | — | 0 | Chỉ trang pháp lý/hệ sinh thái được phép |
| Syndication | Site khác | Bài gốc khách | Có kiểm soát | Bản tái bản | Tên bài/nguồn | canonical hoặc noindex tùy mô hình | Không copy hàng loạt | Ghi nguồn và canonical phù hợp |
| Toplist/review | Review publisher | Trang sản phẩm/dịch vụ | Có nếu độc lập | So sánh có tiêu chí và disclosure | Brand/Model/ngữ cảnh | follow/sponsored theo quan hệ | Không tự xếp số 1 thiếu dữ liệu | Có phương pháp đánh giá |
| Thông cáo báo chí | Publisher phù hợp | Announcement/About | Có | Tin có sự kiện thật | Brand/URL | follow hoặc nofollow theo publisher | Không spam cùng bản 50 site | Có sự kiện, dữ kiện, media kit |
| Link tới trang chủ | Bất kỳ nguồn | Homepage khách | Có nhưng không mặc định | Brand mention | Brand/URL | follow | Ưu tiên deep link nếu có intent | Homepage cần rõ entity |
12. Playbook 90 ngày cho khách hàng
Entity trước, link sau. Tỷ trọng nguồn sở hữu giảm dần và được thay bằng đối tác, hiệp hội, báo chí và nguồn độc lập.
| Giai đoạn | Mục tiêu | Đầu việc client site | Đầu việc hệ thống | Số site dùng | Loại link | Tỷ lệ nguồn sở hữu | Đầu ra | KPI | Gate chuyển bước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày 0–7 | Khóa danh tính | Entity master, NAP, About, Contact, founder, Search Console | Không đi link; chọn cụm ngành và audit site nguồn | 0 | Không | 0% | Bộ entity được duyệt | Core pages/indexability | Không còn mâu thuẫn NAP |
| Ngày 8–14 | Xây nền nội dung | Service/Product, FAQ, evidence, internal link, schema | Chuẩn bị 2–3 brief editorial, không xuất bản vội | 0–2 | Brand mention mềm | ≤20% | 5–10 trang lõi | Index, schema, quality | Có ít nhất 1 evidence asset |
| Ngày 15–30 | Xác nhận đầu tiên | Case study, founder article, pillar | 2–4 site cùng ngành: interview, case study, data citation | 2–4 | Brand/URL/founder | ≤30% | Mention đầu tiên | Branded impression, referral | Mọi bài nguồn được index |
| Ngày 31–60 | Mở topical footprint | Bài chuyên môn, so sánh, use case | 4–8 site: hub + review + expert + niche sát ngành | 4–8 | Contextual deep links | ≤25% tổng RD mới | Cluster signals | Non-brand impression | Không có anchor/format lặp |
| Ngày 61–90 | Tăng độc lập | Cập nhật content theo GSC, lead pages | Kết hợp báo chí, hiệp hội, đối tác ngoài mạng | 2–5 owned + external | Editorial/citation | ≤20% tổng RD mới | Nguồn ngoài mạng tăng | Lead, brand query, conversion | Client không phụ thuộc network |
| Sau 90 ngày | Duy trì | Refresh, new evidence, CRO | Chỉ thêm khi có nội dung/sự kiện thật | Biến động | Natural editorial | Giảm dần | Mạng bền vững | Quality > quantity | Audit hàng quý |
13. SOP bắt buộc cho client và site hệ thống
Checklist bao phủ ownership, identity, founder, schema, evidence, editorial, internal link, tracking, bảo mật và audit định kỳ.
| Nhóm | Hạng mục | Client site | Site hệ thống | Tiêu chuẩn pass | Bằng chứng | Ưu tiên | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ownership | Domain/DNS/hosting | Bắt buộc | Bắt buộc | Tài khoản doanh nghiệp, 2FA, 2 owner | Ảnh quyền/biên bản | P0 | Chưa làm |
| Identity | Brand name/legal name/NAP | Bắt buộc | Bắt buộc | Một bản master; không mâu thuẫn | Entity Master Record | P0 | Chưa làm |
| Identity | Vai trò site trong hệ sinh thái | — | Bắt buộc | Một site = một chủ đề chính + mô tả rõ | Domain Master | P0 | Chưa làm |
| Pages | About/Contact/Policy | Bắt buộc | Bắt buộc | Nội dung thật, người vận hành, liên hệ | URL indexable | P0 | Chưa làm |
| Founder | Person/ProfilePage | Ưu tiên | Theo mô hình | Có bio, chuyên môn, social, bài viết | Profile + nguồn | P1 | Chưa làm |
| Schema | WebSite + Organization | Bắt buộc | Bắt buộc | Một graph, @id ổn định, khớp visible text | Rich Results/validator | P0 | Chưa làm |
| Schema | Article/Product/Service/Profile | Theo trang | Theo trang | Đúng subtype, đủ trường, không schema giả | Validation | P1 | Chưa làm |
| Content | Bằng chứng gốc | Bắt buộc | Bắt buộc | Ảnh/video/data/case study tự tạo | Evidence Vault | P0 | Chưa làm |
| Editorial | Editorial policy/disclosure | Nên có | Bắt buộc publisher | Nêu tài trợ, quy trình review, correction | Policy URL | P0 | Chưa làm |
| Authors | Author page | Bắt buộc bài chuyên môn | Bắt buộc publisher | Người thật, profile riêng, expertise | Author URL | P1 | Chưa làm |
| Technical | Index/canonical/sitemap | Bắt buộc | Bắt buộc | Core pages indexable; canonical đúng | GSC | P0 | Chưa làm |
| Internal link | Hub–pillar–cluster | Bắt buộc | Bắt buộc | Không orphan; anchor mô tả | Crawl map | P0 | Chưa làm |
| External link | Editorial governance | — | Bắt buộc | Duyệt relevance, anchor, rel, destination | Link log | P0 | Chưa làm |
| Social | Official profiles/sameAs | Bắt buộc | Bắt buộc nếu có | Chỉ profile thật, có hoạt động | URL kiểm tra | P1 | Chưa làm |
| Local/Ecom | GBP/Merchant Center | Theo mô hình | Theo mô hình | Thông tin cập nhật, đủ điều kiện | Dashboard | P1 | Chưa làm |
| Measurement | GSC/GA4/conversions | Bắt buộc | Bắt buộc | Đo branded/non-brand/referral/lead | Dashboard | P0 | Chưa làm |
| Security | Backup/malware/2FA | Bắt buộc | Bắt buộc | Backup ngoài server, scan, cảnh báo | Log | P0 | Chưa làm |
| Maintenance | Quarterly audit | Bắt buộc | Bắt buộc | Kiểm tra index, content, outbound, ownership | Audit report | P1 | Chưa làm |
14. Mẫu nội dung có thể đi link
Ưu tiên hồ sơ thương hiệu, founder interview, case study, báo cáo dữ liệu, review có phương pháp và tài nguyên có giá trị riêng.
| Mẫu | Mục tiêu | Site phù hợp | Dữ liệu cần | Cấu trúc | Link đích | Anchor | Disclosure | Không được làm | KPI |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hồ sơ thương hiệu | Xác nhận brand/legal/entity | Hub ngành, business directory | Pháp lý, NAP, founder, logo | Định nghĩa → lịch sử → năng lực → bằng chứng → liên hệ | About/Home | Brand/URL/tên pháp lý | Nêu quan hệ nếu có | Copy một bản lên nhiều site | Branded query |
| Phỏng vấn founder | Xây Person entity | Expert, management, education | Bio, dự án, quan điểm, ảnh thật | Q&A có chiều sâu + link hồ sơ | Founder/ProfilePage | Tên founder + brand | Nêu người phỏng vấn | Bio giả/claim không chứng minh | Founder query |
| Case study | Xây evidence | Hub/review/niche cùng ngành | Bối cảnh, quy trình, kết quả, ảnh, consent | Vấn đề → giải pháp → kết quả → bài học | Case study/Service | Brand + use case | Nêu khách hàng/đối tác khi được phép | Bịa số liệu | Referral/lead |
| Báo cáo dữ liệu | Tạo citation asset | Hub ngành, digital, management | Survey/CRM/dataset/phương pháp | Tóm tắt → phương pháp → insight → bảng → hạn chế | Research/Pillar | Tên báo cáo/brand | Ghi phương pháp và nguồn | Số liệu không truy xuất được | Citations |
| So sánh lựa chọn | Phủ intent commercial investigation | Review/sosanh/toplist | Tiêu chí, test, giá, hạn chế | Bảng tiêu chí → từng lựa chọn → ai phù hợp | Product/Service chi tiết | Model/brand/ngữ cảnh | Affiliate/sponsored nếu có | Tự xếp khách số 1 thiếu phương pháp | CTR/conversion |
| Expert roundtable | Xác nhận chuyên môn | Expert/education/management | 3–5 chuyên gia, câu hỏi chung | Tóm tắt → ý kiến từng người → kết luận | Founder/Knowledge | Tên chuyên gia/tài nguyên | Nêu quan hệ | Quote giả | Mentions |
| How-to có công cụ | Tạo giá trị riêng | Education/digital/service | Template, calculator, checklist | Vấn đề → bước làm → ví dụ → tải tài nguyên | Tool/Service | Tên công cụ/brand | — | Bài chung chung do AI | Engagement |
| Local guide | Phủ địa phương thật | Travel/service/local | Địa điểm, ảnh, tuyến đường, giá, trải nghiệm | Bản đồ → lựa chọn → lưu ý → CTA | Location/Service | Brand + địa phương ngữ cảnh | Nêu tài trợ nếu có | Doorway thay tên tỉnh | Local lead |
| Announcement | Phủ sự kiện thật | Hub/news/review phù hợp | Sự kiện, ngày, người, tài sản media | Tin chính → dữ kiện → quote → link nguồn | Announcement/About | Brand/URL | Nêu press release | Thông cáo không có tin | Brand search |
| Resource citation | Dẫn nguồn chuyên môn | Bất kỳ site sát chủ đề | Tài liệu gốc đáng trích | Đoạn phân tích + trích nguồn | Pillar/Research | Tên tài nguyên | — | Chèn link không liên quan | Citation/referral |
15. Quản trị anchor nội bộ
Đây là guardrail vận hành, không phải tỷ lệ Google. Brand, URL, founder và anchor ngữ cảnh là nhóm chính; exact-match giữ ở mức thấp.
| Nhóm anchor | Ví dụ | Dùng khi | Mức ưu tiên | Guardrail vận hành | Rủi ro | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Brand | hr.com.vn; Thiết Bị Việt | Brand profile, mention, PR | Rất cao | Chiếm phần lớn link từ hệ thống sở hữu | Quá đồng nhất nếu một mẫu | Đổi tự nhiên theo ngữ cảnh |
| URL trần | https://hr.com.vn/; hr.com.vn | Citation, profile, nguồn | Cao | Dùng khi nhắc nguồn/trang chính thức | Ít mô tả nếu dùng quá nhiều | Tốt cho định danh |
| Founder | Nguyễn Văn A; Nguyễn Văn A – Founder X | Phỏng vấn, tác giả, chuyên gia | Cao | Chỉ khi Person entity đầy đủ | Người không có bằng chứng | Link ProfilePage |
| Contextual partial | nền tảng tuyển dụng của hr.com.vn | Bài use case/review | Cao | Tự nhiên, mô tả đúng đích | Có thể bị nhồi nếu lặp | Ưu tiên deep link |
| Resource title | Báo cáo thị trường nhân sự 2026 | Dẫn báo cáo/công cụ | Cao | Tên tài nguyên thật | Tạo báo cáo giả | Tốt cho citation |
| Exact-match | dịch vụ tuyển dụng nhân sự | Chỉ khi câu văn tự nhiên | Thấp | Không quá 10% link từ hệ thống sở hữu; không lặp chùm | Dấu hiệu thao túng | Guardrail nội bộ |
| Generic | xem thêm; tại đây | Chỉ khi UX cần | Thấp | Không dùng làm nhóm chính | Không truyền ngữ cảnh | Có thể dùng bổ sung |
| Image anchor | Logo/ảnh có alt mô tả | Logo partner, source image | Trung bình | Alt đúng nội dung | Alt nhồi keyword | Không dùng banner sitewide |
16. Kế hoạch 90 ngày chuẩn hóa toàn hệ thống
Lộ trình 12 tuần từ khóa Domain Master, audit T0/T1, chuẩn hóa entity, chạy pilot khách và xây dashboard quản trị.
| Tuần | Phạm vi | Việc chính | Số domain | Owner | Đầu ra | KPI | Gate | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Toàn mạng | Khóa domain master; bỏ trùng; chọn 18 cụm và hub | 190 | SEO Lead | Master + role + tier | 100% domain có vai trò | Không còn domain vô chủ đề | Chưa làm |
| 2 | T0/T1 | Audit ownership, index, manual action, outbound, malware | ~35 | Tech + SEO | Authority audit | 100% T0/T1 được kiểm | Không dùng site lỗi | Chưa làm |
| 3 | T1 Hub | Chuẩn About/Contact/Editorial/Author/Schema | 18 hub | Content + Dev | Hub entity complete | 18/18 pass SOP | Không xung đột Organization | Chưa làm |
| 4 | Authority | Audit và sửa nội dung/outbound/branding | 17 | SEO + Editorial | Trust asset clean | ≥80% đạt | Không bán link đại trà | Chưa làm |
| 5 | Review/Expert/EDU | Xây policy, methodology, author profile | ~55 | Editorial | Publisher governance | Policy + author live | Review có disclosure | Chưa làm |
| 6 | Niche | Loại thin content, doorway, link sitewide | Phần còn lại | SEO + Content | Cleanup report | Outbound density giảm | Core pages indexable | Chưa làm |
| 7 | Cross-cluster | Thiết lập adjacency và link approval workflow | 18 cụm | SEO Lead | Matrix duyệt | 100% link có log | Không all-to-all | Chưa làm |
| 8 | Pilot khách 1 | Chạy playbook 30 ngày với 1 brand | 3–5 site | Account + SEO | Case study pilot | Index/referral/brand query | Không footprint | Chưa làm |
| 9 | Pilot khách 2–3 | Chạy hai ngành khác nhau | 6–10 site | Account + SEO | 2 case study | KPI đạt ngưỡng | Không dùng lặp site/anchor | Chưa làm |
| 10 | External diversification | Đối tác, hiệp hội, báo chí ngoài mạng | — | PR | Nguồn độc lập | Owned RD ≤25% | Có nguồn ngoài mạng | Chưa làm |
| 11 | Measurement | Dashboard GSC/GA4/referral/lead/link log | Toàn mạng | Data | Dashboard | Có baseline | Dữ liệu tin cậy | Chưa làm |
| 12 | Quarterly governance | Chốt SLA, audit lịch, blacklist, pricing policy | Toàn mạng | Leadership | SOP chính thức | 100% team dùng chung | Không sale phá quy tắc | Chưa làm |
17. KPI chất lượng mạng và hiệu quả khách hàng
Theo dõi cả chất lượng network, hiệu quả client, nội dung và rủi ro thay vì chỉ đếm số backlink hoặc số bài đã đăng.
| Nhóm | KPI | Cách đo | Baseline | Mục tiêu 30 ngày | Mục tiêu 90 ngày | Owner | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Network | % domain có vai trò/tầng | Domain Master | 100 | 100 | SEO Lead | Chưa đo | |
| Network | % T0/T1 pass audit | Audit report | 80 | 100 | Tech SEO | Chưa đo | |
| Network | % site có About/Contact/Policy | Crawl + manual | 60 | 90 | Content | Chưa đo | |
| Network | % site không có sitewide client links | Crawl outbound | 100 | 100 | SEO Lead | Chưa đo | |
| Network | Tỷ lệ bài cross-network có log duyệt | Link Log | 100 | 100 | Editorial | Chưa đo | |
| Client | Branded impressions | GSC | Tăng theo baseline | Account | Chưa đo | ||
| Client | Non-brand impressions | GSC | Tăng theo cluster | SEO | Chưa đo | ||
| Client | Referring domains độc lập | Ahrefs/GSC/manual | ≥75% RD mới ngoài owned network | PR | Chưa đo | ||
| Client | Referral sessions từ hệ thống | GA4 | Tăng nhưng có engagement | Data | Chưa đo | ||
| Client | Lead/assisted conversion | GA4/CRM | Theo mục tiêu kinh doanh | Sales | Chưa đo | ||
| Content | % bài có tác giả/bằng chứng | Crawl/manual | 80 | 95 | Editorial | Chưa đo | |
| Content | % bài nguồn được index | GSC | 80 | 90 | SEO | Chưa đo | |
| Risk | Anchor exact-match trong owned network | Link log | <10% | <10% | SEO Lead | Chưa đo | |
| Risk | Owned network trong tổng RD mới | Link log | ≤30% | ≤20–25% | SEO Lead | Chưa đo | |
| Risk | Link reciprocal <60 ngày | Link log | 0 | 0 | SEO Lead | Chưa đo |
18. Nguồn chính thức dùng đào tạo SOP
Các chính sách và hướng dẫn nên được kiểm tra lại định kỳ vì có thể thay đổi theo thời gian.
| Chủ đề | Nguồn | Ý chính áp dụng | Ngày kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Spam policies | https://developers.google.com/search/docs/essentials/spam-policies | Chặn link spam, scaled content abuse, site reputation abuse; không tận dụng authority để đăng nội dung lạc ngành. | 28/07/2026 |
| Link best practices | https://developers.google.com/search/docs/crawling-indexing/links-crawlable | Link crawlable bằng <a href>; anchor mô tả, ngắn và liên quan. | 28/07/2026 |
| AI features | https://developers.google.com/search/docs/appearance/ai-features | Không có AI schema đặc biệt; nền tảng vẫn là crawl, index, internal link, nội dung và structured data khớp visible text. | 28/07/2026 |
| Generative AI optimization | https://developers.google.com/search/docs/fundamentals/ai-optimization-guide | Ưu tiên nội dung độc đáo, chuyên gia, dữ liệu và media; không tìm mention giả hay tạo hàng loạt biến thể. | 28/07/2026 |
| Structured data | https://developers.google.com/search/docs/appearance/structured-data/intro-structured-data | Ít schema nhưng đầy đủ và chính xác tốt hơn khai nhiều nhưng sai; kiểm tra bằng Rich Results Test. | 28/07/2026 |
| Organization schema | https://developers.google.com/search/docs/appearance/structured-data/organization | Dùng Organization/WebSite để xác định tổ chức; sameAs chỉ profile chính chủ; dữ liệu phải đúng. | 28/07/2026 |
19. Checklist nghiệm thu chiến dịch
Tích trực tiếp từng hạng mục. Thanh tiến độ giúp khách hàng hình dung phần nào đã hoàn thành.
0 / 17 hạng mục hoàn thành
20. Mẫu báo cáo cuối tuần và cuối tháng
Điền số liệu thực tế rồi copy báo cáo tóm tắt gửi khách hàng.